Categories
PriceSpy UK
Impartial price comparison

Xe Máy Honda Wave RSX Fi Phiên bản vành nan hoa phanh cơ

  • Danh mục: Daily Deals
  • Thương hiệu: Honda
  • Đã bán : 4
  • RSX phanh cơ có sẵn : Xám đen, Xanh đen, Đỏ đen, Trắng đen
  • Kho : 17

So sánh giá (30)

Hình ảnh
Sản phẩm
Kho
Giá
Xe Máy Honda RSX 2021 - ( Vành nan - Phanh cơ )
₫ 22.200.000
Xe máy Honda wave rsx FI 110cc - phiên bản vành nan phanh cơ (đùm) 2020
₫ 25.000.000
Xe máy Honda Wave RSX FI 2019 các phiên bản
₫ 22.850.000
Xe máy Honda wave rsx FI - phiên bản vành đúc phanh đĩa 2020
₫ 26.400.000
Xe máy Honda Wave RSX 110cc vành nan cơ
₫ 24.000.000
Xe máy Honda Wave RSX Bản Vành Đúc Phanh Đĩa
₫ 25.150.000
Xe máy Honda wave rsx FI - phiên bản vành đúc phanh đĩa 2020
₫ 26.400.000
Xe Máy Honda Wave RSX Fi Phiên bản vành nan hoa phanh đĩa
₫ 24.000.000
Xe Máy Honda Wave Rsx Vành Nan Phanh Đĩa
₫ 23.080.000
Xe máy Honda wave rsx FI 110cc - phiên bản vành nan phanh đĩa 2020
₫ 26.000.000
Xe Máy HONDA WAVE RSX Vành Nan Hoa- Phanh Cơ 110cc
₫ 22.970.000
Xe máy Honda Wave Rsx Vành Nan Hoa Phanh Cơ
₫ 22.050.000
Xe máy Honda Wave RSX FI - Vành nan hoa phanh cơ
₫ 24.908.000
Xe Máy Honda RSX 2020 - Vành nan - Phanh cơ
₫ 22.575.000
Xe Máy Honda Wave RSX FI 110CC - Phanh Cơ, Vành Nan Hoa
₫ 21.420.000
Xe máy Honda wave rsx FI 110cc - phiên bản vành nan phanh cơ (đùm) 2020
₫ 23.290.000
Xe máy Honda wave rsx FI - phiên bản vành đúc phanh đĩa 2020
₫ 28.000.000
Xe Honda RSX 110cc - Vành Nan, Phanh Cơ
₫ 22.650.000
Xe Máy HONDA WAVE RSX Vành Nan Hoa- Phanh Đĩa 110cc
₫ 24.110.000
Xe Máy Honda Wave RSX FI 110CC - Phanh Đĩa, Vành Nan Hoa
₫ 22.640.000
Xe máy Honda wave rsx FI 110cc - phiên bản vành nan phanh cơ (đùm) 2020
₫ 23.290.000
Xe Máy Honda Wave RSX Fi Vành Đúc Phanh Đĩa
₫ 26.050.000
Xe máy Honda wave rsx FI 110cc - phiên bản vành nan phanh đĩa 2020
₫ 24.500.000
TG2021-Xe máy Honda Wave RSX FI - Vành nan hoa phanh cơ
₫ 24.440.000
Xe máy Honda Honda Wave RSX - Vành Nan Phanh Cơ
₫ 22.000.000
Xe Máy Honda Wave RSX FI 110CC - Phanh Đĩa, Vành Nan Hoa
₫ 22.390.000
Xe máy Honda Honda Wave RSX 2020 - Vành Nan Hoa - Phanh Cơ
₫ 23.190.000
Xe máy Honda wave rsx FI 110cc - phiên bản vành nan phanh đĩa 2020
₫ 23.990.000
Xe Máy Honda Wave RSX Fi vành đúc 110
₫ 25.800.000
Xe Máy Honda Wave RSX FI 110CC - Phanh Đĩa, Vành Đúc
₫ 24.840.000

The best price for Xe Máy Honda Wave RSX Fi Phiên bản vành nan hoa phanh cơ right now is ₫ 22.950.000.

Quy định về giá bán:
Phí trước bạ ở mỗi địa phương là khác nhau, vì vậy các sản phẩm xe được đăng tải sẽ là:

 Giá sản phẩm chưa bao gồm 2% khi thanh toán qua thẻ tín dụng.
 Đã bao gồm thuế VAT, Chưa bao gồm chi phí đăng ký xe (thuế trước bạ + lệ phí biển số).

Quy trình mua và nhận xe:
Đặt hàng→Xác nhận lại đặt hàng( kiểm tra tồn kho)→Khách hàng thanh toán→Khách hàng đến Honda Tân Long Vân làm thủ tục giấy tờ xe →Khách hàng nhận xe!

* THIẾT KẾ
Wave RSX mang diện mạo hoàn toàn mới, với thiết kế thể thao phù hợp phong cách của các bạn trẻ cùng mặt đồng hồ mới và đèn chiếu sáng phía trước tự động bật sáng.
- Thiết kế phía trước mạnh mẽ
- Thân xe cùng tem xe mới ấn tượng
- Mặt đồng hồ được thiết kế mới, có logo RSX nổi bật phía trên tạo dấu ấn ngay từ ánh nhìn đầu tiên, mang dáng vẻ thể thao hiện đại, được bố trí khoa học, dễ dàng quan sát các thông số vận hành.
* ĐỘNG CƠ - CÔNG NGHỆ
- Wave RSX được trang bị động cơ 110cc, 4 kỳ, xy-lanh đơn, đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 3, tối ưu hóa khả năng tăng tốc, không những tiết kiệm nhiên liệu mà còn đảm bảo sự bền bỉ, vận hành mạnh mẽ & ổn định.
- Hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI
* TIỆN ÍCH & AN TOÀN
- Hộc đựng đồ tiện lợi có khả năng chứa được 01 mũ bảo hiểm nửa đầu cùng những vật dụng cá nhân khác.
- Trang bị ổ khóa hiện đại 4 trong 1, bao gồm khóa điện, khóa từ, khóa cổ và khóa yên rất dễ sử dụng, an tâm hơn và chống rỉ sét.
* THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Khối lượng bản thân:
98 kg (Vành nan hoa phanh tang trống)
99 kg (Phanh đĩa trước)
Dài x Rộng x Cao: 1.921 mm x 709 mm x 1.081 mm
Khoảng cách trục bánh xe: 1.227mm
Độ cao yên: 760mm
Khoảng sáng gầm xe: 135mm
Dung tích bình xăng: 4,1 lít
Kích cỡ lớp trước/ sau:
Trước: 70/90 - 17 M/C 38P
Sau: 80/90 - 17 M/C 50P
Phuộc trước: Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí
Công suất tối đa: 6,46 kW / 7.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy:
0.8 lít khi thay nhớt
1.0 lít khi rã máy
Loại truyền động: Cơ khí, 4 số tròn
Hệ thống khởi động: Đạp chân/Điện
Moment cực đại: 8,70 Nm/6.000 vòng/phút
Dung tích xy-lanh: 109,2 cm3
Đường kính x Hành trình pít tông: 50,0 x 55,6 mm
Tỷ số nén: 9,